Nghĩa của từ "take measures" trong tiếng Việt

"take measures" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

take measures

US /teɪk ˈmɛʒərz/
UK /teɪk ˈmɛʒəz/
"take measures" picture

Cụm từ

thực hiện các biện pháp, áp dụng biện pháp

to take action to achieve a particular purpose

Ví dụ:
The government decided to take measures to reduce unemployment.
Chính phủ quyết định thực hiện các biện pháp để giảm tỷ lệ thất nghiệp.
We need to take immediate measures to prevent further damage.
Chúng ta cần thực hiện các biện pháp ngay lập tức để ngăn chặn thiệt hại thêm.